Thứ Sáu

Tử Vi ngày 14/03/2025

Hoàng Đạo · Kim Quỹ
DƯƠNG LỊCH 14/03/2025 Nhâm Ngọ
ÂM LỊCH 15/02/2025 Kỷ Mão

Tổng quan ngày

Dương lịch
14/03/2025 · Thứ Sáu
Âm lịch
15/02/2025
Can Chi ngày
Nhâm Ngọ
Can Chi tháng
Kỷ Mão
Can Chi năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Kinh Trập
Ngày
Hoàng Đạo · Kim Quỹ

Ngũ Hành và xung sát

Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Ngũ hành
Mộc
Hành của Can
Thủy
Hành của Chi
Hỏa
Tuổi xung
Bính Tý (tuổi Chuột)
Sát hướng
Bắc
Thai thần
Thai thần tại kho碓; bên ngoài, Tây Bắc.

Giờ Hoàng Đạo

GiờKhung giờThần
23:00–00:59Kim Quỹ
Sửu01:00–02:59Kim Đường
Mão05:00–06:59Ngọc Đường
Ngọ11:00–12:59Tư Mệnh
Thân15:00–16:59Thanh Long
Dậu17:00–18:59Minh Đường

Giờ Hắc Đạo

GiờKhung giờThần
Dần03:00–04:59Bạch Hổ
Thìn07:00–08:59Thiên Lao
Tỵ09:00–10:59Huyền Vũ
Mùi13:00–14:59Câu Trận
Tuất19:00–20:59Thiên Hình
Hợi21:00–22:59Chu Tước

Các Ngày Kỵ

Không gặp Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Nguyệt Tận, Tứ Ly hoặc Tứ Tuyệt.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Thiên Can
Ngày Nhâm không nên tháo nước, khó đề phòng thất thoát.
Địa Chi
Ngày Ngọ không nên lợp mái, chủ nhà dễ phải sửa đổi.

Khổng Minh Lục Diệu

Tên
Xích Khẩu
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Dễ nảy sinh khẩu thiệt, tranh luận và hiểu lầm.

Nên

Giữ lời hòa nhãKiểm tra giấy tờ

Tránh

Tranh cãiKiện tụng

Nhị Thập Bát Tú

Sao
Ngưu · Ngưu Kim Ngưu
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Đánh giá theo hệ Nhị Thập Bát Tú; nên đối chiếu thêm Trực, cát thần, hung sát và việc dự định.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực
Trực Bình
Đánh giá
Trung bình
Diễn giải
Hợp sửa đường, san nền, giao dịch thông thường; tránh tranh tụng kéo dài.

Ngọc Hạp Thông Thư

Cát thần

Thiên ÂnThời ĐứcDân NhậtÍch HậuKim QuỹMinh Phệ

Hung sát

Hà KhôiTử ThầnThiên LạiTrí Tử

Việc nên và không nên làm

Nên làm

Tế tựCưới hỏiNạp rểAn táng

Kiêng kỵ

Gieo trồngLợp nhàLàm hoặc sửa bếpNhập trạch

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Tài Thần
Chính Nam
Phúc Thần
Đông Nam

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày
Thiên Hầu
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Dễ cãi cọ hoặc va chạm; nên thận trọng và giữ hòa khí.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờLoại giờHướngDiễn giải
Tý · 23:00–00:59 Xích Khẩu · Xấu Tây Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng.
Sửu · 01:00–02:59 Tiểu Cát · Tốt Tây Nam Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam.
Dần · 03:00–04:59 Không Vong · Xấu Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại.
Mão · 05:00–06:59 Đại An · Tốt Đông Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an.
Thìn · 07:00–08:59 Lưu Liên · Xấu Nam Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp.
Tỵ · 09:00–10:59 Tốc Hỷ · Tốt Nam Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam.
Ngọ · 11:00–12:59 Xích Khẩu · Xấu Tây Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng.
Mùi · 13:00–14:59 Tiểu Cát · Tốt Tây Nam Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam.
Thân · 15:00–16:59 Không Vong · Xấu Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại.
Dậu · 17:00–18:59 Đại An · Tốt Đông Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an.
Tuất · 19:00–20:59 Lưu Liên · Xấu Nam Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp.
Hợi · 21:00–22:59 Tốc Hỷ · Tốt Nam Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam.

Dữ liệu lịch Việt Nam theo múi giờ UTC+7, phiên bản vn-almanac-2026.08.2. Nội dung lịch pháp được trình bày nhằm mục đích tra cứu văn hóa; vui lòng đọc thêm Điều khoản Sử dụng.