Thứ Hai

Tử Vi ngày 17/03/2025

Hoàng Đạo · Ngọc Đường
DƯƠNG LỊCH 17/03/2025 Ất Dậu
ÂM LỊCH 18/02/2025 Kỷ Mão

Tổng quan ngày

Dương lịch
17/03/2025 · Thứ Hai
Âm lịch
18/02/2025
Can Chi ngày
Ất Dậu
Can Chi tháng
Kỷ Mão
Can Chi năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Kinh Trập
Ngày
Hoàng Đạo · Ngọc Đường

Ngũ Hành và xung sát

Nạp âm
Tuyền Trung Thủy
Ngũ hành
Thủy
Hành của Can
Mộc
Hành của Chi
Kim
Tuổi xung
Kỷ Mão (tuổi Mèo)
Sát hướng
Đông
Thai thần
Thai thần tại cối xay, cửa; bên ngoài, Tây Bắc.

Giờ Hoàng Đạo

GiờKhung giờThần
23:00–00:59Tư Mệnh
Dần03:00–04:59Thanh Long
Mão05:00–06:59Minh Đường
Ngọ11:00–12:59Kim Quỹ
Mùi13:00–14:59Kim Đường
Dậu17:00–18:59Ngọc Đường

Giờ Hắc Đạo

GiờKhung giờThần
Sửu01:00–02:59Câu Trận
Thìn07:00–08:59Thiên Hình
Tỵ09:00–10:59Chu Tước
Thân15:00–16:59Bạch Hổ
Tuất19:00–20:59Thiên Lao
Hợi21:00–22:59Huyền Vũ

Các Ngày Kỵ

!
Tam Nương: Ngày Tam Nương theo dân gian; thường thận trọng với cưới hỏi, động thổ và khai trương.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Thiên Can
Ngày Ất không nên gieo trồng, cây cối khó phát triển.
Địa Chi
Ngày Dậu không nên hội khách, dễ phát sinh chuyện do rượu.

Khổng Minh Lục Diệu

Tên
Đại An
Đánh giá
Tốt
Diễn giải
Tượng trưng sự yên ổn, bền vững; hợp việc cần chắc chắn và lâu dài.

Nên

Cầu tàiXuất hànhGặp gỡ

Tránh

Chủ quanQuyết định hấp tấp

Nhị Thập Bát Tú

Sao
Nguy · Nguy Nguyệt Yến
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Đánh giá theo hệ Nhị Thập Bát Tú; nên đối chiếu thêm Trực, cát thần, hung sát và việc dự định.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực
Trực Phá
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Hợp phá dỡ, chữa bệnh, bỏ điều cũ; không hợp cưới hỏi, khai trương và lập việc lớn.

Ngọc Hạp Thông Thư

Cát thần

Ngọc VũTrừ ThầnNgọc ĐườngMinh Phệ

Hung sát

Nguyệt PháĐại HaoTai SátThiên HỏaNguyệt YếmĐịa HỏaNgũ HưPhục NhậtNgũ LyBạch Hổ

Việc nên và không nên làm

Nên làm

Tế tựChữa bệnhPhá dỡ nhà cũPhá tường cũKhông làm việc khác

Kiêng kỵ

Mọi việc đều không nên

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Tài Thần
Đông Bắc
Phúc Thần
Tây Nam

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày
Thiên Môn
Đánh giá
Tốt
Diễn giải
Xuất hành dễ vừa ý, cầu được ước thấy nếu chuẩn bị chu đáo.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờLoại giờHướngDiễn giải
Tý · 23:00–00:59 Đại An · Tốt Đông Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an.
Sửu · 01:00–02:59 Lưu Liên · Xấu Nam Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp.
Dần · 03:00–04:59 Tốc Hỷ · Tốt Nam Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam.
Mão · 05:00–06:59 Xích Khẩu · Xấu Tây Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng.
Thìn · 07:00–08:59 Tiểu Cát · Tốt Tây Nam Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam.
Tỵ · 09:00–10:59 Không Vong · Xấu Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại.
Ngọ · 11:00–12:59 Đại An · Tốt Đông Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an.
Mùi · 13:00–14:59 Lưu Liên · Xấu Nam Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp.
Thân · 15:00–16:59 Tốc Hỷ · Tốt Nam Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam.
Dậu · 17:00–18:59 Xích Khẩu · Xấu Tây Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng.
Tuất · 19:00–20:59 Tiểu Cát · Tốt Tây Nam Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam.
Hợi · 21:00–22:59 Không Vong · Xấu Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại.

Dữ liệu lịch Việt Nam theo múi giờ UTC+7, phiên bản vn-almanac-2026.08.2. Nội dung lịch pháp được trình bày nhằm mục đích tra cứu văn hóa; vui lòng đọc thêm Điều khoản Sử dụng.