Thứ Năm

Tử Vi ngày 15/05/2025

Hắc Đạo · Thiên Hình
DƯƠNG LỊCH 15/05/2025 Giáp Thân
ÂM LỊCH 18/04/2025 Tân Tỵ

Tổng quan ngày

Dương lịch
15/05/2025 · Thứ Năm
Âm lịch
18/04/2025
Can Chi ngày
Giáp Thân
Can Chi tháng
Tân Tỵ
Can Chi năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Lập Hạ
Ngày
Hắc Đạo · Thiên Hình

Ngũ Hành và xung sát

Nạp âm
Tuyền Trung Thủy
Ngũ hành
Thủy
Hành của Can
Mộc
Hành của Chi
Kim
Tuổi xung
Mậu Dần (tuổi Hổ)
Sát hướng
Nam
Thai thần
Thai thần tại cửa, lò; bên ngoài, Tây Bắc.

Giờ Hoàng Đạo

GiờKhung giờThần
23:00–00:59Thanh Long
Sửu01:00–02:59Minh Đường
Thìn07:00–08:59Kim Quỹ
Tỵ09:00–10:59Kim Đường
Mùi13:00–14:59Ngọc Đường
Tuất19:00–20:59Tư Mệnh

Giờ Hắc Đạo

GiờKhung giờThần
Dần03:00–04:59Thiên Hình
Mão05:00–06:59Chu Tước
Ngọ11:00–12:59Bạch Hổ
Thân15:00–16:59Thiên Lao
Dậu17:00–18:59Huyền Vũ
Hợi21:00–22:59Câu Trận

Các Ngày Kỵ

!
Tam Nương: Ngày Tam Nương theo dân gian; thường thận trọng với cưới hỏi, động thổ và khai trương.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Thiên Can
Ngày Giáp không nên mở kho, tiền của dễ hao tán.
Địa Chi
Ngày Thân không nên an giường, theo lệ xưa dễ bất an.

Khổng Minh Lục Diệu

Tên
Tốc Hỷ
Đánh giá
Tốt
Diễn giải
Tượng tin vui đến nhanh; thuận cho giao tiếp, cầu tài và gặp gỡ.

Nên

Cầu tàiGặp gỡXuất hành

Tránh

Chậm trễDo dự kéo dài

Nhị Thập Bát Tú

Sao
Khuê · Khuê Mộc Lang
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Đánh giá theo hệ Nhị Thập Bát Tú; nên đối chiếu thêm Trực, cát thần, hung sát và việc dự định.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực
Trực Bình
Đánh giá
Trung bình
Diễn giải
Hợp sửa đường, san nền, giao dịch thông thường; tránh tranh tụng kéo dài.

Ngọc Hạp Thông Thư

Cát thần

Nguyệt KhôngTướng NhậtLục HợpNgũ PhúBất TươngTục ThếTrừ ThầnMinh Phệ

Hung sát

Hà KhôiTử ThầnNguyệt HìnhDu HọaNgũ HưBát PhongHuyết KỵNgũ LyThiên Hình

Việc nên và không nên làm

Nên làm

Tắm gộiSan sửa đường sáQuét dọn nhà cửaNhập liệmPhá thổAn tángMãn tangMặc tang phục

Kiêng kỵ

Cưới hỏiChuyển chỗ ởChặt câyLàm xà nhàAn giườngTế tựCầu phúcLợp nhà

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Đông Bắc
Phúc Thần
Chính Bắc

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày
Hảo Thương
Đánh giá
Tốt
Diễn giải
Xuất hành dễ gặp người vừa ý, công việc có cơ hội tiến triển.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờLoại giờHướngDiễn giải
Tý · 23:00–00:59 Tốc Hỷ · Tốt Nam Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam.
Sửu · 01:00–02:59 Xích Khẩu · Xấu Tây Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng.
Dần · 03:00–04:59 Tiểu Cát · Tốt Tây Nam Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam.
Mão · 05:00–06:59 Không Vong · Xấu Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại.
Thìn · 07:00–08:59 Đại An · Tốt Đông Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an.
Tỵ · 09:00–10:59 Lưu Liên · Xấu Nam Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp.
Ngọ · 11:00–12:59 Tốc Hỷ · Tốt Nam Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam.
Mùi · 13:00–14:59 Xích Khẩu · Xấu Tây Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng.
Thân · 15:00–16:59 Tiểu Cát · Tốt Tây Nam Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam.
Dậu · 17:00–18:59 Không Vong · Xấu Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại.
Tuất · 19:00–20:59 Đại An · Tốt Đông Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an.
Hợi · 21:00–22:59 Lưu Liên · Xấu Nam Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp.

Dữ liệu lịch Việt Nam theo múi giờ UTC+7, phiên bản vn-almanac-2026.08.2. Nội dung lịch pháp được trình bày nhằm mục đích tra cứu văn hóa; vui lòng đọc thêm Điều khoản Sử dụng.