Thứ Sáu
Tử Vi ngày 06/06/2025
DƯƠNG LỊCH
06/06/2025
Bính Ngọ
ÂM LỊCH
11/05/2025
Nhâm Ngọ
Tổng quan ngày
- Dương lịch
- 06/06/2025 · Thứ Sáu
- Âm lịch
- 11/05/2025
- Can Chi ngày
- Bính Ngọ
- Can Chi tháng
- Nhâm Ngọ
- Can Chi năm
- Ất Tỵ
- Tiết khí
- Mang Chủng
- Ngày
- Hoàng Đạo · Tư Mệnh
Ngũ Hành và xung sát
- Nạp âm
- Thiên Hà Thủy
- Ngũ hành
- Thủy
- Hành của Can
- Hỏa
- Hành của Chi
- Hỏa
- Tuổi xung
- Canh Tý (tuổi Chuột)
- Sát hướng
- Bắc
- Thai thần
- Thai thần tại bếp碓; trong nhà phía Đông.
Giờ Hoàng Đạo
| Giờ | Khung giờ | Thần |
|---|---|---|
| Tý | 23:00–00:59 | Kim Quỹ |
| Sửu | 01:00–02:59 | Kim Đường |
| Mão | 05:00–06:59 | Ngọc Đường |
| Ngọ | 11:00–12:59 | Tư Mệnh |
| Thân | 15:00–16:59 | Thanh Long |
| Dậu | 17:00–18:59 | Minh Đường |
Giờ Hắc Đạo
| Giờ | Khung giờ | Thần |
|---|---|---|
| Dần | 03:00–04:59 | Bạch Hổ |
| Thìn | 07:00–08:59 | Thiên Lao |
| Tỵ | 09:00–10:59 | Huyền Vũ |
| Mùi | 13:00–14:59 | Câu Trận |
| Tuất | 19:00–20:59 | Thiên Hình |
| Hợi | 21:00–22:59 | Chu Tước |
Các Ngày Kỵ
Không gặp Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Nguyệt Tận, Tứ Ly hoặc Tứ Tuyệt.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Thiên Can
- Ngày Bính không nên sửa bếp, dễ phát sinh điều bất lợi.
- Địa Chi
- Ngày Ngọ không nên lợp mái, chủ nhà dễ phải sửa đổi.
Khổng Minh Lục Diệu
- Tên
- Tốc Hỷ
- Đánh giá
- Tốt
- Diễn giải
- Tượng tin vui đến nhanh; thuận cho giao tiếp, cầu tài và gặp gỡ.
Nên
Cầu tàiGặp gỡXuất hành
Tránh
Chậm trễDo dự kéo dài
Nhị Thập Bát Tú
- Sao
- Ngưu · Ngưu Kim Ngưu
- Đánh giá
- Xấu
- Diễn giải
- Đánh giá theo hệ Nhị Thập Bát Tú; nên đối chiếu thêm Trực, cát thần, hung sát và việc dự định.
Thập Nhị Kiến Trừ
- Trực
- Trực Kiến
- Đánh giá
- Tốt
- Diễn giải
- Hợp khởi đầu, xuất hành, gặp gỡ; việc trọng đại vẫn cần xét thêm sao và tuổi.
Ngọc Hạp Thông Thư
Cát thần
Nguyệt ĐứcDương ĐứcQuan NhậtKim ĐườngTư MệnhMinh Phệ
Hung sát
Nguyệt KiếnTiểu ThờiThổ PhủNguyệt HìnhNguyệt YếmĐịa HỏaThổ PhùĐại HộiÂm Dương Câu Thác
Việc nên và không nên làm
Nên làm
Tế tựGiải trừKhông làm việc khác
Kiêng kỵ
Mọi việc đều không nên
Hướng xuất hành
- Hỷ Thần
- Tây Nam
- Tài Thần
- Tây Nam
- Phúc Thần
- Tây Bắc
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
- Ngày
- Thiên Đường
- Đánh giá
- Tốt
- Diễn giải
- Có dấu hiệu được người hỗ trợ, buôn bán và công việc tương đối thuận.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Loại giờ | Hướng | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| Tý · 23:00–00:59 | Tốc Hỷ · Tốt | Nam | Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam. |
| Sửu · 01:00–02:59 | Xích Khẩu · Xấu | Tây | Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng. |
| Dần · 03:00–04:59 | Tiểu Cát · Tốt | Tây Nam | Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam. |
| Mão · 05:00–06:59 | Không Vong · Xấu | — | Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại. |
| Thìn · 07:00–08:59 | Đại An · Tốt | Đông | Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an. |
| Tỵ · 09:00–10:59 | Lưu Liên · Xấu | Nam | Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp. |
| Ngọ · 11:00–12:59 | Tốc Hỷ · Tốt | Nam | Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam. |
| Mùi · 13:00–14:59 | Xích Khẩu · Xấu | Tây | Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng. |
| Thân · 15:00–16:59 | Tiểu Cát · Tốt | Tây Nam | Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam. |
| Dậu · 17:00–18:59 | Không Vong · Xấu | — | Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại. |
| Tuất · 19:00–20:59 | Đại An · Tốt | Đông | Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an. |
| Hợi · 21:00–22:59 | Lưu Liên · Xấu | Nam | Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp. |
Dữ liệu lịch Việt Nam theo múi giờ UTC+7, phiên bản vn-almanac-2026.08.2. Nội dung lịch pháp được trình bày nhằm mục đích tra cứu văn hóa; vui lòng đọc thêm Điều khoản Sử dụng.