Chủ Nhật

Tử Vi ngày 31/08/2025

Hắc Đạo · Thiên Lao
DƯƠNG LỊCH 31/08/2025 Nhâm Thân
ÂM LỊCH 09/07/2025 Giáp Thân

Tổng quan ngày

Dương lịch
31/08/2025 · Chủ Nhật
Âm lịch
09/07/2025
Can Chi ngày
Nhâm Thân
Can Chi tháng
Giáp Thân
Can Chi năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Xử Thử
Ngày
Hắc Đạo · Thiên Lao

Ngũ Hành và xung sát

Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Ngũ hành
Kim
Hành của Can
Thủy
Hành của Chi
Kim
Tuổi xung
Bính Dần (tuổi Hổ)
Sát hướng
Nam
Thai thần
Thai thần tại kho, lò; bên ngoài, Tây Nam.

Giờ Hoàng Đạo

GiờKhung giờThần
23:00–00:59Thanh Long
Sửu01:00–02:59Minh Đường
Thìn07:00–08:59Kim Quỹ
Tỵ09:00–10:59Kim Đường
Mùi13:00–14:59Ngọc Đường
Tuất19:00–20:59Tư Mệnh

Giờ Hắc Đạo

GiờKhung giờThần
Dần03:00–04:59Thiên Hình
Mão05:00–06:59Chu Tước
Ngọ11:00–12:59Bạch Hổ
Thân15:00–16:59Thiên Lao
Dậu17:00–18:59Huyền Vũ
Hợi21:00–22:59Câu Trận

Các Ngày Kỵ

Không gặp Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Nguyệt Tận, Tứ Ly hoặc Tứ Tuyệt.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Thiên Can
Ngày Nhâm không nên tháo nước, khó đề phòng thất thoát.
Địa Chi
Ngày Thân không nên an giường, theo lệ xưa dễ bất an.

Khổng Minh Lục Diệu

Tên
Tốc Hỷ
Đánh giá
Tốt
Diễn giải
Tượng tin vui đến nhanh; thuận cho giao tiếp, cầu tài và gặp gỡ.

Nên

Cầu tàiGặp gỡXuất hành

Tránh

Chậm trễDo dự kéo dài

Nhị Thập Bát Tú

Sao
Hư · Hư Nhật Thử
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Đánh giá theo hệ Nhị Thập Bát Tú; nên đối chiếu thêm Trực, cát thần, hung sát và việc dự định.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực
Trực Kiến
Đánh giá
Tốt
Diễn giải
Hợp khởi đầu, xuất hành, gặp gỡ; việc trọng đại vẫn cần xét thêm sao và tuổi.

Ngọc Hạp Thông Thư

Cát thần

Nguyệt ĐứcNguyệt ÂnTứ TướngVương Nhật

Hung sát

Nguyệt KiếnTiểu ThờiThổ PhùNgũ LyThiên Lao

Việc nên và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiNạp tháiĐính ướcTế tựCầu phúcCầu tựXuất hànhGiải trừDựng cộtNhập trạchChuyển chỗ ởNạp tàiCất nócNhập gia súcNhập liệmAn tángMở mộ, cải táng

Kiêng kỵ

Gieo trồngĐào giếngĐộng thổAn giườngPhá thổMua sắm tài sản

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Tài Thần
Chính Nam
Phúc Thần
Đông Nam

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày
Kim Dương
Đánh giá
Tốt
Diễn giải
Xuất hành thuận, cầu tài thông suốt và dễ được hỗ trợ.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờLoại giờHướngDiễn giải
Tý · 23:00–00:59 Tốc Hỷ · Tốt Nam Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam.
Sửu · 01:00–02:59 Xích Khẩu · Xấu Tây Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng.
Dần · 03:00–04:59 Tiểu Cát · Tốt Tây Nam Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam.
Mão · 05:00–06:59 Không Vong · Xấu Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại.
Thìn · 07:00–08:59 Đại An · Tốt Đông Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an.
Tỵ · 09:00–10:59 Lưu Liên · Xấu Nam Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp.
Ngọ · 11:00–12:59 Tốc Hỷ · Tốt Nam Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam.
Mùi · 13:00–14:59 Xích Khẩu · Xấu Tây Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng.
Thân · 15:00–16:59 Tiểu Cát · Tốt Tây Nam Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam.
Dậu · 17:00–18:59 Không Vong · Xấu Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại.
Tuất · 19:00–20:59 Đại An · Tốt Đông Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an.
Hợi · 21:00–22:59 Lưu Liên · Xấu Nam Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp.

Dữ liệu lịch Việt Nam theo múi giờ UTC+7, phiên bản vn-almanac-2026.08.2. Nội dung lịch pháp được trình bày nhằm mục đích tra cứu văn hóa; vui lòng đọc thêm Điều khoản Sử dụng.