Thứ Bảy

Tử Vi ngày 20/09/2025

Hắc Đạo · Thiên Hình
DƯƠNG LỊCH 20/09/2025 Nhâm Thìn
ÂM LỊCH 29/07/2025 Giáp Thân

Tổng quan ngày

Dương lịch
20/09/2025 · Thứ Bảy
Âm lịch
29/07/2025
Can Chi ngày
Nhâm Thìn
Can Chi tháng
Giáp Thân
Can Chi năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Bạch Lộ
Ngày
Hắc Đạo · Thiên Hình

Ngũ Hành và xung sát

Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Ngũ hành
Thủy
Hành của Can
Thủy
Hành của Chi
Thổ
Tuổi xung
Bính Tuất (tuổi Chó)
Sát hướng
Nam
Thai thần
Thai thần tại kho, nơi ở; bên ngoài, Chính Bắc.

Giờ Hoàng Đạo

GiờKhung giờThần
Dần03:00–04:59Tư Mệnh
Thìn07:00–08:59Thanh Long
Tỵ09:00–10:59Minh Đường
Thân15:00–16:59Kim Quỹ
Dậu17:00–18:59Kim Đường
Hợi21:00–22:59Ngọc Đường

Giờ Hắc Đạo

GiờKhung giờThần
23:00–00:59Thiên Lao
Sửu01:00–02:59Huyền Vũ
Mão05:00–06:59Câu Trận
Ngọ11:00–12:59Thiên Hình
Mùi13:00–14:59Chu Tước
Tuất19:00–20:59Bạch Hổ

Các Ngày Kỵ

!
Dương Công Kỵ Nhật: Một trong các ngày Dương Công Kỵ theo lịch pháp dân gian; không ưu tiên việc trọng đại.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Thiên Can
Ngày Nhâm không nên tháo nước, khó đề phòng thất thoát.
Địa Chi
Ngày Thìn không nên khóc than, dễ tăng điều bi ai.

Khổng Minh Lục Diệu

Tên
Tiểu Cát
Đánh giá
Tốt
Diễn giải
Điềm cát vừa phải, thường có người hỗ trợ và việc nhỏ thuận lợi.

Nên

Giao dịchCầu tàiGặp quý nhân

Tránh

Kỳ vọng quá mứcMạo hiểm lớn

Nhị Thập Bát Tú

Sao
Đê · Đê Thổ Lạc
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Đánh giá theo hệ Nhị Thập Bát Tú; nên đối chiếu thêm Trực, cát thần, hung sát và việc dự định.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực
Trực Nguy
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Nên thận trọng với đi xa, leo cao, xây dựng và việc có rủi ro.

Ngọc Hạp Thông Thư

Cát thần

Mẫu ThươngTứ TướngLục HợpBất TươngKính An

Hung sát

Nguyệt SátNguyệt HưTứ KíchThiên Hình

Việc nên và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiNạp tháiĐính ướcTế tựKhai quangXuất hànhCắt tócLàm xà nhàDời bếp hoặc lửaTháo dỡTu tạoĐộng thổNhận người vào nhàNhập trạchChuyển chỗ ởAn giườngTreo biểnGieo trồngNhập gia súcPhá thổAn tángNhập liệmMãn tangMặc tang phục

Kiêng kỵ

Khai trươngĐào giếngĐào kênhLàm cầuĐóng thuyền

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Tài Thần
Chính Nam
Phúc Thần
Đông Nam

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày
Đạo Tặc
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Theo lệ dân gian đây là ngày xuất hành bất lợi, cần giữ kỹ tài sản.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờLoại giờHướngDiễn giải
Tý · 23:00–00:59 Tiểu Cát · Tốt Tây Nam Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam.
Sửu · 01:00–02:59 Không Vong · Xấu Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại.
Dần · 03:00–04:59 Đại An · Tốt Đông Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an.
Mão · 05:00–06:59 Lưu Liên · Xấu Nam Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp.
Thìn · 07:00–08:59 Tốc Hỷ · Tốt Nam Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam.
Tỵ · 09:00–10:59 Xích Khẩu · Xấu Tây Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng.
Ngọ · 11:00–12:59 Tiểu Cát · Tốt Tây Nam Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam.
Mùi · 13:00–14:59 Không Vong · Xấu Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại.
Thân · 15:00–16:59 Đại An · Tốt Đông Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an.
Dậu · 17:00–18:59 Lưu Liên · Xấu Nam Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp.
Tuất · 19:00–20:59 Tốc Hỷ · Tốt Nam Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam.
Hợi · 21:00–22:59 Xích Khẩu · Xấu Tây Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng.

Dữ liệu lịch Việt Nam theo múi giờ UTC+7, phiên bản vn-almanac-2026.08.2. Nội dung lịch pháp được trình bày nhằm mục đích tra cứu văn hóa; vui lòng đọc thêm Điều khoản Sử dụng.