Thứ Ba

Tử Vi ngày 14/10/2025

Hoàng Đạo · Thanh Long
DƯƠNG LỊCH 14/10/2025 Bính Thìn
ÂM LỊCH 23/08/2025 Ất Dậu

Tổng quan ngày

Dương lịch
14/10/2025 · Thứ Ba
Âm lịch
23/08/2025
Can Chi ngày
Bính Thìn
Can Chi tháng
Ất Dậu
Can Chi năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Hàn Lộ
Ngày
Hoàng Đạo · Thanh Long

Ngũ Hành và xung sát

Nạp âm
Sa Trung Thổ
Ngũ hành
Thổ
Hành của Can
Hỏa
Hành của Chi
Thổ
Tuổi xung
Canh Tuất (tuổi Chó)
Sát hướng
Nam
Thai thần
Thai thần tại bếp, nơi ở; bên ngoài, Chính Đông.

Giờ Hoàng Đạo

GiờKhung giờThần
Dần03:00–04:59Tư Mệnh
Thìn07:00–08:59Thanh Long
Tỵ09:00–10:59Minh Đường
Thân15:00–16:59Kim Quỹ
Dậu17:00–18:59Kim Đường
Hợi21:00–22:59Ngọc Đường

Giờ Hắc Đạo

GiờKhung giờThần
23:00–00:59Thiên Lao
Sửu01:00–02:59Huyền Vũ
Mão05:00–06:59Câu Trận
Ngọ11:00–12:59Thiên Hình
Mùi13:00–14:59Chu Tước
Tuất19:00–20:59Bạch Hổ

Các Ngày Kỵ

!
Nguyệt Kỵ: Ngày 5, 14 hoặc 23 âm lịch; dân gian thường tránh khởi sự và việc lớn.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Thiên Can
Ngày Bính không nên sửa bếp, dễ phát sinh điều bất lợi.
Địa Chi
Ngày Thìn không nên khóc than, dễ tăng điều bi ai.

Khổng Minh Lục Diệu

Tên
Không Vong
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Dễ hụt hẫng, chậm thành hoặc kết quả không như mong đợi.

Nên

Nghỉ ngơiKiểm tra lại

Tránh

Đầu tư lớnKhởi sự trọng đại

Nhị Thập Bát Tú

Sao
Dực · Dực Hỏa Xà
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Đánh giá theo hệ Nhị Thập Bát Tú; nên đối chiếu thêm Trực, cát thần, hung sát và việc dự định.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực
Trực Phá
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Hợp phá dỡ, chữa bệnh, bỏ điều cũ; không hợp cưới hỏi, khai trương và lập việc lớn.

Ngọc Hạp Thông Thư

Cát thần

Thiên ĐứcNguyệt ĐứcMẫu ThươngÍch HậuGiải ThầnThanh Long

Hung sát

Nguyệt PháĐại HaoTứ KíchCửu KhôngVãng Vong

Việc nên và không nên làm

Nên làm

Tế tựGiải trừPhá dỡ nhà cũPhá tường cũKhông làm việc khác

Kiêng kỵ

Mọi việc đều không nên

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Tài Thần
Tây Nam
Phúc Thần
Tây Bắc

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày
Thiên Hầu
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Dễ cãi cọ hoặc va chạm; nên thận trọng và giữ hòa khí.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờLoại giờHướngDiễn giải
Tý · 23:00–00:59 Không Vong · Xấu Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại.
Sửu · 01:00–02:59 Đại An · Tốt Đông Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an.
Dần · 03:00–04:59 Lưu Liên · Xấu Nam Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp.
Mão · 05:00–06:59 Tốc Hỷ · Tốt Nam Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam.
Thìn · 07:00–08:59 Xích Khẩu · Xấu Tây Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng.
Tỵ · 09:00–10:59 Tiểu Cát · Tốt Tây Nam Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam.
Ngọ · 11:00–12:59 Không Vong · Xấu Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại.
Mùi · 13:00–14:59 Đại An · Tốt Đông Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an.
Thân · 15:00–16:59 Lưu Liên · Xấu Nam Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp.
Dậu · 17:00–18:59 Tốc Hỷ · Tốt Nam Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam.
Tuất · 19:00–20:59 Xích Khẩu · Xấu Tây Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng.
Hợi · 21:00–22:59 Tiểu Cát · Tốt Tây Nam Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam.

Dữ liệu lịch Việt Nam theo múi giờ UTC+7, phiên bản vn-almanac-2026.08.2. Nội dung lịch pháp được trình bày nhằm mục đích tra cứu văn hóa; vui lòng đọc thêm Điều khoản Sử dụng.