Thứ Hai
Tử Vi ngày 05/01/2026
DƯƠNG LỊCH
05/01/2026
Kỷ Mão
ÂM LỊCH
17/11/2025
Mậu Tý
Tổng quan ngày
- Dương lịch
- 05/01/2026 · Thứ Hai
- Âm lịch
- 17/11/2025
- Can Chi ngày
- Kỷ Mão
- Can Chi tháng
- Mậu Tý
- Can Chi năm
- Ất Tỵ
- Tiết khí
- Tiểu Hàn · bắt đầu Tiểu Hàn
- Ngày
- Hoàng Đạo · Thiên Đức
Ngũ Hành và xung sát
- Nạp âm
- Thành Đầu Thổ
- Ngũ hành
- Thổ
- Hành của Can
- Thổ
- Hành của Chi
- Mộc
- Tuổi xung
- Quý Dậu (tuổi Gà)
- Sát hướng
- Tây
- Thai thần
- Thai thần tại cửa chính; bên ngoài, Chính Tây.
Giờ Hoàng Đạo
| Giờ | Khung giờ | Thần |
|---|---|---|
| Tý | 23:00–00:59 | Tư Mệnh |
| Dần | 03:00–04:59 | Thanh Long |
| Mão | 05:00–06:59 | Minh Đường |
| Ngọ | 11:00–12:59 | Kim Quỹ |
| Mùi | 13:00–14:59 | Kim Đường |
| Dậu | 17:00–18:59 | Ngọc Đường |
Giờ Hắc Đạo
| Giờ | Khung giờ | Thần |
|---|---|---|
| Sửu | 01:00–02:59 | Câu Trận |
| Thìn | 07:00–08:59 | Thiên Hình |
| Tỵ | 09:00–10:59 | Chu Tước |
| Thân | 15:00–16:59 | Bạch Hổ |
| Tuất | 19:00–20:59 | Thiên Lao |
| Hợi | 21:00–22:59 | Huyền Vũ |
Các Ngày Kỵ
Không gặp Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Nguyệt Tận, Tứ Ly hoặc Tứ Tuyệt.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Thiên Can
- Ngày Kỷ không nên phá bỏ khế ước, đôi bên dễ chịu thiệt.
- Địa Chi
- Ngày Mão không nên đào giếng, nguồn nước dễ không tốt.
Khổng Minh Lục Diệu
- Tên
- Tốc Hỷ
- Đánh giá
- Tốt
- Diễn giải
- Tượng tin vui đến nhanh; thuận cho giao tiếp, cầu tài và gặp gỡ.
Nên
Cầu tàiGặp gỡXuất hành
Tránh
Chậm trễDo dự kéo dài
Nhị Thập Bát Tú
- Sao
- Trương · Trương Nguyệt Lộc
- Đánh giá
- Tốt
- Diễn giải
- Đánh giá theo hệ Nhị Thập Bát Tú; nên đối chiếu thêm Trực, cát thần, hung sát và việc dự định.
Thập Nhị Kiến Trừ
- Trực
- Trực Mãn
- Đánh giá
- Tốt
- Diễn giải
- Hợp cầu tài, lễ mừng, ký kết và thu hoạch; hạn chế việc tang.
Ngọc Hạp Thông Thư
Cát thần
Thiên ÂnDân NhậtThiên VuPhúc ĐứcThiên ThươngBất TươngKim ĐườngNgũ HợpBảo Quang
Hung sát
Tai SátThiên HỏaPhục Nhật
Việc nên và không nên làm
Nên làm
Khai trươngGiao dịchLập khế ướcNạp tàiĐào aoSửa tườngCưới hỏiNạp tháiNhập gia súcĐánh bắt cáAn giường
Kiêng kỵ
Tu tạoCất nócNhập trạchCầu phúcThăm bệnhĐào giếngĐộng thổLắp cửaAn tángLàm hoặc sửa bếp
Hướng xuất hành
- Hỷ Thần
- Đông Bắc
- Tài Thần
- Chính Bắc
- Phúc Thần
- Chính Bắc
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
- Ngày
- Thiên Đạo
- Đánh giá
- Xấu
- Diễn giải
- Cầu tài dễ tốn kém; nên tránh tranh chấp và chuyến đi thiếu chuẩn bị.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Loại giờ | Hướng | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| Tý · 23:00–00:59 | Tốc Hỷ · Tốt | Nam | Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam. |
| Sửu · 01:00–02:59 | Xích Khẩu · Xấu | Tây | Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng. |
| Dần · 03:00–04:59 | Tiểu Cát · Tốt | Tây Nam | Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam. |
| Mão · 05:00–06:59 | Không Vong · Xấu | — | Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại. |
| Thìn · 07:00–08:59 | Đại An · Tốt | Đông | Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an. |
| Tỵ · 09:00–10:59 | Lưu Liên · Xấu | Nam | Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp. |
| Ngọ · 11:00–12:59 | Tốc Hỷ · Tốt | Nam | Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam. |
| Mùi · 13:00–14:59 | Xích Khẩu · Xấu | Tây | Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng. |
| Thân · 15:00–16:59 | Tiểu Cát · Tốt | Tây Nam | Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam. |
| Dậu · 17:00–18:59 | Không Vong · Xấu | — | Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại. |
| Tuất · 19:00–20:59 | Đại An · Tốt | Đông | Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an. |
| Hợi · 21:00–22:59 | Lưu Liên · Xấu | Nam | Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp. |
Dữ liệu lịch Việt Nam theo múi giờ UTC+7, phiên bản vn-almanac-2026.08.2. Nội dung lịch pháp được trình bày nhằm mục đích tra cứu văn hóa; vui lòng đọc thêm Điều khoản Sử dụng.