Thứ Sáu

Tử Vi ngày 13/03/2026

Hắc Đạo · Thiên Lao
DƯƠNG LỊCH 13/03/2026 Bính Tuất
ÂM LỊCH 25/01/2026 Canh Dần

Tổng quan ngày

Dương lịch
13/03/2026 · Thứ Sáu
Âm lịch
25/01/2026
Can Chi ngày
Bính Tuất
Can Chi tháng
Canh Dần
Can Chi năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Kinh Trập
Ngày
Hắc Đạo · Thiên Lao

Ngũ Hành và xung sát

Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Ngũ hành
Thổ
Hành của Can
Hỏa
Hành của Chi
Thổ
Tuổi xung
Canh Thìn (tuổi Rồng)
Sát hướng
Bắc
Thai thần
Thai thần tại bếp, nơi ở; bên ngoài, Tây Bắc.

Giờ Hoàng Đạo

GiờKhung giờThần
Dần03:00–04:59Tư Mệnh
Thìn07:00–08:59Thanh Long
Tỵ09:00–10:59Minh Đường
Thân15:00–16:59Kim Quỹ
Dậu17:00–18:59Kim Đường
Hợi21:00–22:59Ngọc Đường

Giờ Hắc Đạo

GiờKhung giờThần
23:00–00:59Thiên Lao
Sửu01:00–02:59Huyền Vũ
Mão05:00–06:59Câu Trận
Ngọ11:00–12:59Thiên Hình
Mùi13:00–14:59Chu Tước
Tuất19:00–20:59Bạch Hổ

Các Ngày Kỵ

Không gặp Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Nguyệt Tận, Tứ Ly hoặc Tứ Tuyệt.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Thiên Can
Ngày Bính không nên sửa bếp, dễ phát sinh điều bất lợi.
Địa Chi
Ngày Tuất không nên ăn thịt chó, theo lệ xưa dễ gặp điều quái lạ.

Khổng Minh Lục Diệu

Tên
Đại An
Đánh giá
Tốt
Diễn giải
Tượng trưng sự yên ổn, bền vững; hợp việc cần chắc chắn và lâu dài.

Nên

Cầu tàiXuất hànhGặp gỡ

Tránh

Chủ quanQuyết định hấp tấp

Nhị Thập Bát Tú

Sao
Ngưu · Ngưu Kim Ngưu
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Đánh giá theo hệ Nhị Thập Bát Tú; nên đối chiếu thêm Trực, cát thần, hung sát và việc dự định.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực
Trực Nguy
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Nên thận trọng với đi xa, leo cao, xây dựng và việc có rủi ro.

Ngọc Hạp Thông Thư

Cát thần

Tứ TướngLục HợpBất TươngKim Đường

Hung sát

Nguyệt SátNguyệt HưTứ KíchThiên Lao

Việc nên và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiTế tựXuất hànhLàm lễ trưởng thànhLập khế ướcGiao dịchNhận người vào nhàKhai trươngChuyển chỗ ởTu tạoĐộng thổAn giườngNhập liệmDi chuyển quan tàiPhá thổ

Kiêng kỵ

Khai quangLàm hoặc sửa bếpTrai giới, làm lễAn táng

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Tài Thần
Tây Nam
Phúc Thần
Tây Bắc

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày
Đường Phong
Đánh giá
Tốt
Diễn giải
Xuất hành thuận lợi, cầu tài dễ như ý và có thể gặp người hỗ trợ.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờLoại giờHướngDiễn giải
Tý · 23:00–00:59 Đại An · Tốt Đông Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an.
Sửu · 01:00–02:59 Lưu Liên · Xấu Nam Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp.
Dần · 03:00–04:59 Tốc Hỷ · Tốt Nam Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam.
Mão · 05:00–06:59 Xích Khẩu · Xấu Tây Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng.
Thìn · 07:00–08:59 Tiểu Cát · Tốt Tây Nam Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam.
Tỵ · 09:00–10:59 Không Vong · Xấu Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại.
Ngọ · 11:00–12:59 Đại An · Tốt Đông Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an.
Mùi · 13:00–14:59 Lưu Liên · Xấu Nam Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp.
Thân · 15:00–16:59 Tốc Hỷ · Tốt Nam Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam.
Dậu · 17:00–18:59 Xích Khẩu · Xấu Tây Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng.
Tuất · 19:00–20:59 Tiểu Cát · Tốt Tây Nam Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam.
Hợi · 21:00–22:59 Không Vong · Xấu Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại.

Dữ liệu lịch Việt Nam theo múi giờ UTC+7, phiên bản vn-almanac-2026.08.2. Nội dung lịch pháp được trình bày nhằm mục đích tra cứu văn hóa; vui lòng đọc thêm Điều khoản Sử dụng.