Chủ Nhật
Tử Vi ngày 14/06/2026
DƯƠNG LỊCH
14/06/2026
Kỷ Mùi
ÂM LỊCH
29/04/2026
Quý Tỵ
Tổng quan ngày
- Dương lịch
- 14/06/2026 · Chủ Nhật
- Âm lịch
- 29/04/2026
- Can Chi ngày
- Kỷ Mùi
- Can Chi tháng
- Quý Tỵ
- Can Chi năm
- Bính Ngọ
- Tiết khí
- Mang Chủng
- Ngày
- Hắc Đạo · Câu Trận
Ngũ Hành và xung sát
- Nạp âm
- Thiên Thượng Hỏa
- Ngũ hành
- Hỏa
- Hành của Can
- Thổ
- Hành của Chi
- Thổ
- Tuổi xung
- Quý Sửu (tuổi Trâu)
- Sát hướng
- Tây
- Thai thần
- Thai thần tại cửa, nhà vệ sinh; bên ngoài, Chính Đông.
Giờ Hoàng Đạo
| Giờ | Khung giờ | Thần |
|---|---|---|
| Dần | 03:00–04:59 | Kim Quỹ |
| Mão | 05:00–06:59 | Kim Đường |
| Tỵ | 09:00–10:59 | Ngọc Đường |
| Thân | 15:00–16:59 | Tư Mệnh |
| Tuất | 19:00–20:59 | Thanh Long |
| Hợi | 21:00–22:59 | Minh Đường |
Giờ Hắc Đạo
| Giờ | Khung giờ | Thần |
|---|---|---|
| Tý | 23:00–00:59 | Thiên Hình |
| Sửu | 01:00–02:59 | Chu Tước |
| Thìn | 07:00–08:59 | Bạch Hổ |
| Ngọ | 11:00–12:59 | Thiên Lao |
| Mùi | 13:00–14:59 | Huyền Vũ |
| Dậu | 17:00–18:59 | Câu Trận |
Các Ngày Kỵ
!
Nguyệt Tận: Ngày cuối tháng âm lịch; dân gian thường hạn chế khởi sự việc lớn.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Thiên Can
- Ngày Kỷ không nên phá bỏ khế ước, đôi bên dễ chịu thiệt.
- Địa Chi
- Ngày Mùi không nên tùy tiện dùng thuốc, cần đặc biệt thận trọng.
Khổng Minh Lục Diệu
- Tên
- Lưu Liên
- Đánh giá
- Xấu
- Diễn giải
- Dễ trì hoãn, dây dưa hoặc sinh việc ngoài dự tính.
Nên
Rà soát kế hoạchLàm việc quen thuộc
Tránh
Khởi sự gấpKiện tụng
Nhị Thập Bát Tú
- Sao
- Mão · Mão Nhật Kê
- Đánh giá
- Xấu
- Diễn giải
- Đánh giá theo hệ Nhị Thập Bát Tú; nên đối chiếu thêm Trực, cát thần, hung sát và việc dự định.
Thập Nhị Kiến Trừ
- Trực
- Trực Trừ
- Đánh giá
- Tốt
- Diễn giải
- Hợp dọn dẹp, giải trừ, chữa bệnh, tẩy uế; không ưu tiên việc tích trữ.
Ngọc Hạp Thông Thư
Cát thần
Tứ TướngThủ NhậtCát KỳLục Hợp
Hung sát
Bát ChuyênCâu Trận
Việc nên và không nên làm
Nên làm
Nạp tháiĐính ướcCưới hỏiTế tựCầu phúcKhai trươngNạp tàiLập khế ướcChuyển chỗ ởXuất hànhTu tạoĐộng thổKhởi công nền móngĐặt đá móngDựng cộtTháo dỡQuét dọn nhà cửaXả nướcAn vị hương ánAn giườngĐóng thuyềnĐào aoĐào giếngXây chuồng trạiGieo trồng
Kiêng kỵ
Tổ chức tang lễAn tángPhá thổLàm hoặc sửa bếpChặt câyTrai giới, làm lễ
Hướng xuất hành
- Hỷ Thần
- Đông Bắc
- Tài Thần
- Chính Bắc
- Phúc Thần
- Chính Bắc
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
- Ngày
- Đạo Tặc
- Đánh giá
- Xấu
- Diễn giải
- Theo lệ dân gian đây là ngày xuất hành bất lợi, cần giữ kỹ tài sản.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Loại giờ | Hướng | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| Tý · 23:00–00:59 | Lưu Liên · Xấu | Nam | Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp. |
| Sửu · 01:00–02:59 | Tốc Hỷ · Tốt | Nam | Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam. |
| Dần · 03:00–04:59 | Xích Khẩu · Xấu | Tây | Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng. |
| Mão · 05:00–06:59 | Tiểu Cát · Tốt | Tây Nam | Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam. |
| Thìn · 07:00–08:59 | Không Vong · Xấu | — | Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại. |
| Tỵ · 09:00–10:59 | Đại An · Tốt | Đông | Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an. |
| Ngọ · 11:00–12:59 | Lưu Liên · Xấu | Nam | Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp. |
| Mùi · 13:00–14:59 | Tốc Hỷ · Tốt | Nam | Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam. |
| Thân · 15:00–16:59 | Xích Khẩu · Xấu | Tây | Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng. |
| Dậu · 17:00–18:59 | Tiểu Cát · Tốt | Tây Nam | Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam. |
| Tuất · 19:00–20:59 | Không Vong · Xấu | — | Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại. |
| Hợi · 21:00–22:59 | Đại An · Tốt | Đông | Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an. |
Dữ liệu lịch Việt Nam theo múi giờ UTC+7, phiên bản vn-almanac-2026.08.2. Nội dung lịch pháp được trình bày nhằm mục đích tra cứu văn hóa; vui lòng đọc thêm Điều khoản Sử dụng.