Thứ Tư

Tử Vi ngày 24/06/2026

Hắc Đạo · Huyền Vũ
DƯƠNG LỊCH 24/06/2026 Kỷ Tỵ
ÂM LỊCH 10/05/2026 Giáp Ngọ

Tổng quan ngày

Dương lịch
24/06/2026 · Thứ Tư
Âm lịch
10/05/2026
Can Chi ngày
Kỷ Tỵ
Can Chi tháng
Giáp Ngọ
Can Chi năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Hạ Chí
Ngày
Hắc Đạo · Huyền Vũ

Ngũ Hành và xung sát

Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Ngũ hành
Mộc
Hành của Can
Thổ
Hành của Chi
Hỏa
Tuổi xung
Quý Hợi (tuổi Lợn)
Sát hướng
Đông
Thai thần
Thai thần tại cửa, giường; bên ngoài, Chính Nam.

Giờ Hoàng Đạo

GiờKhung giờThần
Sửu01:00–02:59Ngọc Đường
Thìn07:00–08:59Tư Mệnh
Ngọ11:00–12:59Thanh Long
Mùi13:00–14:59Minh Đường
Tuất19:00–20:59Kim Quỹ
Hợi21:00–22:59Kim Đường

Giờ Hắc Đạo

GiờKhung giờThần
23:00–00:59Bạch Hổ
Dần03:00–04:59Thiên Lao
Mão05:00–06:59Huyền Vũ
Tỵ09:00–10:59Câu Trận
Thân15:00–16:59Thiên Hình
Dậu17:00–18:59Chu Tước

Các Ngày Kỵ

Không gặp Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Nguyệt Tận, Tứ Ly hoặc Tứ Tuyệt.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Thiên Can
Ngày Kỷ không nên phá bỏ khế ước, đôi bên dễ chịu thiệt.
Địa Chi
Ngày Tỵ không nên đi xa, tài vật dễ thất lạc.

Khổng Minh Lục Diệu

Tên
Lưu Liên
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Dễ trì hoãn, dây dưa hoặc sinh việc ngoài dự tính.

Nên

Rà soát kế hoạchLàm việc quen thuộc

Tránh

Khởi sự gấpKiện tụng

Nhị Thập Bát Tú

Sao
Chẩn · Chẩn Thủy Dẫn
Đánh giá
Tốt
Diễn giải
Đánh giá theo hệ Nhị Thập Bát Tú; nên đối chiếu thêm Trực, cát thần, hung sát và việc dự định.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực
Trực Bế
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Hợp khép lại, sửa chữa kín đáo; không hợp khai trương và khởi đầu việc lớn.

Ngọc Hạp Thông Thư

Cát thần

Tứ TướngVương NhậtNgọc Vũ

Hung sát

Du HọaHuyết ChiTrùng NhậtHuyền Vũ

Việc nên và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiMay màn trướngMay cắt áoLàm lễ trưởng thànhChặt câyCất nócDời bếp hoặc lửaTháo dỡChuyển chỗ ởTu tạoĐộng thổLắp cửaNạp tàiĐắp đêGieo trồngLấp hang hốc

Kiêng kỵ

An giườngCầu phúcXuất hànhAn tángTổ chức tang lễKhai quang

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Chính Bắc
Phúc Thần
Chính Bắc

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày
Thiên Môn
Đánh giá
Tốt
Diễn giải
Xuất hành dễ vừa ý, cầu được ước thấy nếu chuẩn bị chu đáo.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờLoại giờHướngDiễn giải
Tý · 23:00–00:59 Lưu Liên · Xấu Nam Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp.
Sửu · 01:00–02:59 Tốc Hỷ · Tốt Nam Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam.
Dần · 03:00–04:59 Xích Khẩu · Xấu Tây Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng.
Mão · 05:00–06:59 Tiểu Cát · Tốt Tây Nam Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam.
Thìn · 07:00–08:59 Không Vong · Xấu Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại.
Tỵ · 09:00–10:59 Đại An · Tốt Đông Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an.
Ngọ · 11:00–12:59 Lưu Liên · Xấu Nam Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp.
Mùi · 13:00–14:59 Tốc Hỷ · Tốt Nam Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam.
Thân · 15:00–16:59 Xích Khẩu · Xấu Tây Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng.
Dậu · 17:00–18:59 Tiểu Cát · Tốt Tây Nam Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam.
Tuất · 19:00–20:59 Không Vong · Xấu Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại.
Hợi · 21:00–22:59 Đại An · Tốt Đông Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an.

Dữ liệu lịch Việt Nam theo múi giờ UTC+7, phiên bản vn-almanac-2026.08.2. Nội dung lịch pháp được trình bày nhằm mục đích tra cứu văn hóa; vui lòng đọc thêm Điều khoản Sử dụng.