Thứ Năm

Tử Vi ngày 03/09/2026

Hoàng Đạo · Kim Quỹ
DƯƠNG LỊCH 03/09/2026 Canh Thìn
ÂM LỊCH 22/07/2026 Bính Thân

Tổng quan ngày

Dương lịch
03/09/2026 · Thứ Năm
Âm lịch
22/07/2026
Can Chi ngày
Canh Thìn
Can Chi tháng
Bính Thân
Can Chi năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Xử Thử
Ngày
Hoàng Đạo · Kim Quỹ

Ngũ Hành và xung sát

Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Ngũ hành
Kim
Hành của Can
Kim
Hành của Chi
Thổ
Tuổi xung
Giáp Tuất (tuổi Chó)
Sát hướng
Nam
Thai thần
Thai thần tại cối xay, nơi ở; bên ngoài, Chính Tây.

Giờ Hoàng Đạo

GiờKhung giờThần
Dần03:00–04:59Tư Mệnh
Thìn07:00–08:59Thanh Long
Tỵ09:00–10:59Minh Đường
Thân15:00–16:59Kim Quỹ
Dậu17:00–18:59Kim Đường
Hợi21:00–22:59Ngọc Đường

Giờ Hắc Đạo

GiờKhung giờThần
23:00–00:59Thiên Lao
Sửu01:00–02:59Huyền Vũ
Mão05:00–06:59Câu Trận
Ngọ11:00–12:59Thiên Hình
Mùi13:00–14:59Chu Tước
Tuất19:00–20:59Bạch Hổ

Các Ngày Kỵ

!
Tam Nương: Ngày Tam Nương theo dân gian; thường thận trọng với cưới hỏi, động thổ và khai trương.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Thiên Can
Ngày Canh không nên dệt vải, khung cửi dễ bỏ không.
Địa Chi
Ngày Thìn không nên khóc than, dễ tăng điều bi ai.

Khổng Minh Lục Diệu

Tên
Xích Khẩu
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Dễ nảy sinh khẩu thiệt, tranh luận và hiểu lầm.

Nên

Giữ lời hòa nhãKiểm tra giấy tờ

Tránh

Tranh cãiKiện tụng

Nhị Thập Bát Tú

Sao
Khuê · Khuê Mộc Lang
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Đánh giá theo hệ Nhị Thập Bát Tú; nên đối chiếu thêm Trực, cát thần, hung sát và việc dự định.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực
Trực Thành
Đánh giá
Tốt
Diễn giải
Hợp hoàn thành, cưới hỏi, khai trương, nhập trạch và ký kết.

Ngọc Hạp Thông Thư

Cát thần

Thiên ÂnMẫu ThươngTam HợpThiên HỷThiên YTục ThếKim Quỹ

Hung sát

Nguyệt YếmĐịa HỏaTứ KíchĐại SátHuyết KỵPhục NhậtĐại Hội

Việc nên và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiTế tựCầu phúcTrai giới, làm lễCầu siêuChuyển chỗ ởNhập trạchĐộng thổChữa bệnhKhai trươngGiao dịchLập khế ướcKhai quangTu tạoLàm xe cộAn vị hương ánAn giườngSăn bắtSăn bắnĐan lưới

Kiêng kỵ

Nạp tháiĐính ướcDệt vảiTổ chức tang lễAn tángThăm bệnh

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Tài Thần
Chính Đông
Phúc Thần
Tây Nam

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày
Thuần Dương
Đánh giá
Tốt
Diễn giải
Đi và về tương đối thuận lợi; hợp cầu tài và giải quyết công việc.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờLoại giờHướngDiễn giải
Tý · 23:00–00:59 Xích Khẩu · Xấu Tây Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng.
Sửu · 01:00–02:59 Tiểu Cát · Tốt Tây Nam Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam.
Dần · 03:00–04:59 Không Vong · Xấu Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại.
Mão · 05:00–06:59 Đại An · Tốt Đông Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an.
Thìn · 07:00–08:59 Lưu Liên · Xấu Nam Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp.
Tỵ · 09:00–10:59 Tốc Hỷ · Tốt Nam Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam.
Ngọ · 11:00–12:59 Xích Khẩu · Xấu Tây Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng.
Mùi · 13:00–14:59 Tiểu Cát · Tốt Tây Nam Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam.
Thân · 15:00–16:59 Không Vong · Xấu Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại.
Dậu · 17:00–18:59 Đại An · Tốt Đông Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an.
Tuất · 19:00–20:59 Lưu Liên · Xấu Nam Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp.
Hợi · 21:00–22:59 Tốc Hỷ · Tốt Nam Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam.

Dữ liệu lịch Việt Nam theo múi giờ UTC+7, phiên bản vn-almanac-2026.08.2. Nội dung lịch pháp được trình bày nhằm mục đích tra cứu văn hóa; vui lòng đọc thêm Điều khoản Sử dụng.