Thứ Sáu

Tử Vi ngày 16/10/2026

Hoàng Đạo · Ngọc Đường
DƯƠNG LỊCH 16/10/2026 Quý Hợi
ÂM LỊCH 07/09/2026 Mậu Tuất

Tổng quan ngày

Dương lịch
16/10/2026 · Thứ Sáu
Âm lịch
07/09/2026
Can Chi ngày
Quý Hợi
Can Chi tháng
Mậu Tuất
Can Chi năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Hàn Lộ
Ngày
Hoàng Đạo · Ngọc Đường

Ngũ Hành và xung sát

Nạp âm
Đại Hải Thủy
Ngũ hành
Thủy
Hành của Can
Thủy
Hành của Chi
Thủy
Tuổi xung
Đinh Tỵ (tuổi Rắn)
Sát hướng
Tây
Thai thần
Thai thần tại phòng và giường; bên ngoài, Đông Nam.

Giờ Hoàng Đạo

GiờKhung giờThần
Sửu01:00–02:59Ngọc Đường
Thìn07:00–08:59Tư Mệnh
Ngọ11:00–12:59Thanh Long
Mùi13:00–14:59Minh Đường
Tuất19:00–20:59Kim Quỹ
Hợi21:00–22:59Kim Đường

Giờ Hắc Đạo

GiờKhung giờThần
23:00–00:59Bạch Hổ
Dần03:00–04:59Thiên Lao
Mão05:00–06:59Huyền Vũ
Tỵ09:00–10:59Câu Trận
Thân15:00–16:59Thiên Hình
Dậu17:00–18:59Chu Tước

Các Ngày Kỵ

!
Tam Nương: Ngày Tam Nương theo dân gian; thường thận trọng với cưới hỏi, động thổ và khai trương.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Thiên Can
Ngày Quý không nên kiện tụng, lý dễ yếu thế.
Địa Chi
Ngày Hợi không nên cưới hỏi, theo lệ xưa bất lợi cho chú rể.

Khổng Minh Lục Diệu

Tên
Tốc Hỷ
Đánh giá
Tốt
Diễn giải
Tượng tin vui đến nhanh; thuận cho giao tiếp, cầu tài và gặp gỡ.

Nên

Cầu tàiGặp gỡXuất hành

Tránh

Chậm trễDo dự kéo dài

Nhị Thập Bát Tú

Sao
Cang · Cang Kim Long
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Đánh giá theo hệ Nhị Thập Bát Tú; nên đối chiếu thêm Trực, cát thần, hung sát và việc dự định.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực
Trực Trừ
Đánh giá
Tốt
Diễn giải
Hợp dọn dẹp, giải trừ, chữa bệnh, tẩy uế; không ưu tiên việc tích trữ.

Ngọc Hạp Thông Thư

Cát thần

Tứ TướngTướng NhậtCát KỳNgũ PhúKính AnNgọc Đường

Hung sát

Kiếp SátNgũ HưThổ PhùTrùng Nhật

Việc nên và không nên làm

Nên làm

Tế tựKhai quangXuất hànhGiải trừCắt tócChặt câyDời bếp hoặc lửaTháo dỡCất nócLợp nócAn giườngXây chuồng trại

Kiêng kỵ

Cưới hỏiAn tángTổ chức tang lễKiện tụngLàm cầuLàm hoặc sửa bếpPhá thổĐộng thổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Tài Thần
Chính Nam
Phúc Thần
Đông Bắc

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày
Thanh Long Kiếp
Đánh giá
Tốt
Diễn giải
Nhiều hướng xuất hành tương đối tốt, công việc dễ tiến triển.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờLoại giờHướngDiễn giải
Tý · 23:00–00:59 Tốc Hỷ · Tốt Nam Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam.
Sửu · 01:00–02:59 Xích Khẩu · Xấu Tây Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng.
Dần · 03:00–04:59 Tiểu Cát · Tốt Tây Nam Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam.
Mão · 05:00–06:59 Không Vong · Xấu Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại.
Thìn · 07:00–08:59 Đại An · Tốt Đông Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an.
Tỵ · 09:00–10:59 Lưu Liên · Xấu Nam Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp.
Ngọ · 11:00–12:59 Tốc Hỷ · Tốt Nam Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam.
Mùi · 13:00–14:59 Xích Khẩu · Xấu Tây Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng.
Thân · 15:00–16:59 Tiểu Cát · Tốt Tây Nam Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam.
Dậu · 17:00–18:59 Không Vong · Xấu Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại.
Tuất · 19:00–20:59 Đại An · Tốt Đông Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an.
Hợi · 21:00–22:59 Lưu Liên · Xấu Nam Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp.

Dữ liệu lịch Việt Nam theo múi giờ UTC+7, phiên bản vn-almanac-2026.08.2. Nội dung lịch pháp được trình bày nhằm mục đích tra cứu văn hóa; vui lòng đọc thêm Điều khoản Sử dụng.