Thứ Ba
Tử Vi ngày 05/01/2027
DƯƠNG LỊCH
05/01/2027
Giáp Thân
ÂM LỊCH
28/11/2026
Canh Tý
Tổng quan ngày
- Dương lịch
- 05/01/2027 · Thứ Ba
- Âm lịch
- 28/11/2026
- Can Chi ngày
- Giáp Thân
- Can Chi tháng
- Canh Tý
- Can Chi năm
- Bính Ngọ
- Tiết khí
- Tiểu Hàn · bắt đầu Tiểu Hàn
- Ngày
- Hoàng Đạo · Tư Mệnh
Ngũ Hành và xung sát
- Nạp âm
- Tuyền Trung Thủy
- Ngũ hành
- Thủy
- Hành của Can
- Mộc
- Hành của Chi
- Kim
- Tuổi xung
- Mậu Dần (tuổi Hổ)
- Sát hướng
- Nam
- Thai thần
- Thai thần tại cửa, lò; bên ngoài, Tây Bắc.
Giờ Hoàng Đạo
| Giờ | Khung giờ | Thần |
|---|---|---|
| Tý | 23:00–00:59 | Thanh Long |
| Sửu | 01:00–02:59 | Minh Đường |
| Thìn | 07:00–08:59 | Kim Quỹ |
| Tỵ | 09:00–10:59 | Kim Đường |
| Mùi | 13:00–14:59 | Ngọc Đường |
| Tuất | 19:00–20:59 | Tư Mệnh |
Giờ Hắc Đạo
| Giờ | Khung giờ | Thần |
|---|---|---|
| Dần | 03:00–04:59 | Thiên Hình |
| Mão | 05:00–06:59 | Chu Tước |
| Ngọ | 11:00–12:59 | Bạch Hổ |
| Thân | 15:00–16:59 | Thiên Lao |
| Dậu | 17:00–18:59 | Huyền Vũ |
| Hợi | 21:00–22:59 | Câu Trận |
Các Ngày Kỵ
Không gặp Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Nguyệt Tận, Tứ Ly hoặc Tứ Tuyệt.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Thiên Can
- Ngày Giáp không nên mở kho, tiền của dễ hao tán.
- Địa Chi
- Ngày Thân không nên an giường, theo lệ xưa dễ bất an.
Khổng Minh Lục Diệu
- Tên
- Lưu Liên
- Đánh giá
- Xấu
- Diễn giải
- Dễ trì hoãn, dây dưa hoặc sinh việc ngoài dự tính.
Nên
Rà soát kế hoạchLàm việc quen thuộc
Tránh
Khởi sự gấpKiện tụng
Nhị Thập Bát Tú
- Sao
- Dực · Dực Hỏa Xà
- Đánh giá
- Xấu
- Diễn giải
- Đánh giá theo hệ Nhị Thập Bát Tú; nên đối chiếu thêm Trực, cát thần, hung sát và việc dự định.
Thập Nhị Kiến Trừ
- Trực
- Trực Nguy
- Đánh giá
- Xấu
- Diễn giải
- Nên thận trọng với đi xa, leo cao, xây dựng và việc có rủi ro.
Ngọc Hạp Thông Thư
Cát thần
Nguyệt KhôngMẫu ThươngTứ TướngDương ĐứcNgũ PhúSinh KhíTrừ ThầnTư MệnhMinh Phệ
Hung sát
Du HọaNgũ Ly
Việc nên và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiKhai trươngGiao dịchLập khế ướcKhai quangXuất hànhDời bếp hoặc lửaTháo dỡTu tạoNhập trạchChuyển chỗ ởĐộng thổPhá thổDi chuyển quan tàiAn tángMở mộ, cải tángMãn tangMặc tang phục
Kiêng kỵ
An giườngChặt câyCầu phúcNhập gia súc
Hướng xuất hành
- Hỷ Thần
- Đông Bắc
- Tài Thần
- Đông Bắc
- Phúc Thần
- Chính Bắc
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
- Ngày
- Thiên Tài
- Đánh giá
- Tốt
- Diễn giải
- Hợp xuất hành cầu tài, dễ được người tốt giúp đỡ.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Loại giờ | Hướng | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| Tý · 23:00–00:59 | Lưu Liên · Xấu | Nam | Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp. |
| Sửu · 01:00–02:59 | Tốc Hỷ · Tốt | Nam | Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam. |
| Dần · 03:00–04:59 | Xích Khẩu · Xấu | Tây | Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng. |
| Mão · 05:00–06:59 | Tiểu Cát · Tốt | Tây Nam | Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam. |
| Thìn · 07:00–08:59 | Không Vong · Xấu | — | Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại. |
| Tỵ · 09:00–10:59 | Đại An · Tốt | Đông | Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an. |
| Ngọ · 11:00–12:59 | Lưu Liên · Xấu | Nam | Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp. |
| Mùi · 13:00–14:59 | Tốc Hỷ · Tốt | Nam | Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam. |
| Thân · 15:00–16:59 | Xích Khẩu · Xấu | Tây | Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng. |
| Dậu · 17:00–18:59 | Tiểu Cát · Tốt | Tây Nam | Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam. |
| Tuất · 19:00–20:59 | Không Vong · Xấu | — | Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại. |
| Hợi · 21:00–22:59 | Đại An · Tốt | Đông | Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an. |
Dữ liệu lịch Việt Nam theo múi giờ UTC+7, phiên bản vn-almanac-2026.08.2. Nội dung lịch pháp được trình bày nhằm mục đích tra cứu văn hóa; vui lòng đọc thêm Điều khoản Sử dụng.