Chủ Nhật

Tử Vi ngày 31/01/2027

Hoàng Đạo · Thanh Long
DƯƠNG LỊCH 31/01/2027 Canh Tuất
ÂM LỊCH 24/12/2026 Tân Sửu

Tổng quan ngày

Dương lịch
31/01/2027 · Chủ Nhật
Âm lịch
24/12/2026
Can Chi ngày
Canh Tuất
Can Chi tháng
Tân Sửu
Can Chi năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Đại Hàn
Ngày
Hoàng Đạo · Thanh Long

Ngũ Hành và xung sát

Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Ngũ hành
Kim
Hành của Can
Kim
Hành của Chi
Thổ
Tuổi xung
Giáp Thìn (tuổi Rồng)
Sát hướng
Bắc
Thai thần
Thai thần tại cối xay, nơi ở; bên ngoài, Đông Bắc.

Giờ Hoàng Đạo

GiờKhung giờThần
Dần03:00–04:59Tư Mệnh
Thìn07:00–08:59Thanh Long
Tỵ09:00–10:59Minh Đường
Thân15:00–16:59Kim Quỹ
Dậu17:00–18:59Kim Đường
Hợi21:00–22:59Ngọc Đường

Giờ Hắc Đạo

GiờKhung giờThần
23:00–00:59Thiên Lao
Sửu01:00–02:59Huyền Vũ
Mão05:00–06:59Câu Trận
Ngọ11:00–12:59Thiên Hình
Mùi13:00–14:59Chu Tước
Tuất19:00–20:59Bạch Hổ

Các Ngày Kỵ

Không gặp Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Nguyệt Tận, Tứ Ly hoặc Tứ Tuyệt.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Thiên Can
Ngày Canh không nên dệt vải, khung cửi dễ bỏ không.
Địa Chi
Ngày Tuất không nên ăn thịt chó, theo lệ xưa dễ gặp điều quái lạ.

Khổng Minh Lục Diệu

Tên
Tiểu Cát
Đánh giá
Tốt
Diễn giải
Điềm cát vừa phải, thường có người hỗ trợ và việc nhỏ thuận lợi.

Nên

Giao dịchCầu tàiGặp quý nhân

Tránh

Kỳ vọng quá mứcMạo hiểm lớn

Nhị Thập Bát Tú

Sao
Tinh · Tinh Nhật Mã
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Đánh giá theo hệ Nhị Thập Bát Tú; nên đối chiếu thêm Trực, cát thần, hung sát và việc dự định.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực
Trực Thu
Đánh giá
Tốt
Diễn giải
Hợp thu nhận, cất giữ, thu hoạch; không ưu tiên an táng hoặc khởi sự vội.

Ngọc Hạp Thông Thư

Cát thần

Thiên ĐứcNguyệt ĐứcThiên ÂnThánh TâmThanh Long

Hung sát

Thiên CươngNguyệt HìnhNgũ Hư

Việc nên và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiNạp tháiĐính ướcLễ vấn danhTế tựLàm lễ trưởng thànhMay cắt áoGặp gỡ thân hữuNhận người vào nhàNạp tàiSăn bắtLàm hoặc sửa bếp

Kiêng kỵ

Khai trươngAn giườngAn tángTu sửa phần mộ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Tài Thần
Chính Đông
Phúc Thần
Tây Nam

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày
Thanh Long Túc
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Đi xa và cầu tài không thuận, kiện tụng dễ yếu thế.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờLoại giờHướngDiễn giải
Tý · 23:00–00:59 Tiểu Cát · Tốt Tây Nam Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam.
Sửu · 01:00–02:59 Không Vong · Xấu Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại.
Dần · 03:00–04:59 Đại An · Tốt Đông Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an.
Mão · 05:00–06:59 Lưu Liên · Xấu Nam Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp.
Thìn · 07:00–08:59 Tốc Hỷ · Tốt Nam Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam.
Tỵ · 09:00–10:59 Xích Khẩu · Xấu Tây Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng.
Ngọ · 11:00–12:59 Tiểu Cát · Tốt Tây Nam Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam.
Mùi · 13:00–14:59 Không Vong · Xấu Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại.
Thân · 15:00–16:59 Đại An · Tốt Đông Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an.
Dậu · 17:00–18:59 Lưu Liên · Xấu Nam Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp.
Tuất · 19:00–20:59 Tốc Hỷ · Tốt Nam Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam.
Hợi · 21:00–22:59 Xích Khẩu · Xấu Tây Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng.

Dữ liệu lịch Việt Nam theo múi giờ UTC+7, phiên bản vn-almanac-2026.08.2. Nội dung lịch pháp được trình bày nhằm mục đích tra cứu văn hóa; vui lòng đọc thêm Điều khoản Sử dụng.