Thứ Sáu
Tử Vi ngày 07/05/2027
DƯƠNG LỊCH
07/05/2027
Bính Tuất
ÂM LỊCH
02/04/2027
Ất Tỵ
Tổng quan ngày
- Dương lịch
- 07/05/2027 · Thứ Sáu
- Âm lịch
- 02/04/2027
- Can Chi ngày
- Bính Tuất
- Can Chi tháng
- Ất Tỵ
- Can Chi năm
- Đinh Mùi
- Tiết khí
- Lập Hạ
- Ngày
- Hoàng Đạo · Kim Quỹ
Ngũ Hành và xung sát
- Nạp âm
- Ốc Thượng Thổ
- Ngũ hành
- Thổ
- Hành của Can
- Hỏa
- Hành của Chi
- Thổ
- Tuổi xung
- Canh Thìn (tuổi Rồng)
- Sát hướng
- Bắc
- Thai thần
- Thai thần tại bếp, nơi ở; bên ngoài, Tây Bắc.
Giờ Hoàng Đạo
| Giờ | Khung giờ | Thần |
|---|---|---|
| Dần | 03:00–04:59 | Tư Mệnh |
| Thìn | 07:00–08:59 | Thanh Long |
| Tỵ | 09:00–10:59 | Minh Đường |
| Thân | 15:00–16:59 | Kim Quỹ |
| Dậu | 17:00–18:59 | Kim Đường |
| Hợi | 21:00–22:59 | Ngọc Đường |
Giờ Hắc Đạo
| Giờ | Khung giờ | Thần |
|---|---|---|
| Tý | 23:00–00:59 | Thiên Lao |
| Sửu | 01:00–02:59 | Huyền Vũ |
| Mão | 05:00–06:59 | Câu Trận |
| Ngọ | 11:00–12:59 | Thiên Hình |
| Mùi | 13:00–14:59 | Chu Tước |
| Tuất | 19:00–20:59 | Bạch Hổ |
Các Ngày Kỵ
Không gặp Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Nguyệt Tận, Tứ Ly hoặc Tứ Tuyệt.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Thiên Can
- Ngày Bính không nên sửa bếp, dễ phát sinh điều bất lợi.
- Địa Chi
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó, theo lệ xưa dễ gặp điều quái lạ.
Khổng Minh Lục Diệu
- Tên
- Tiểu Cát
- Đánh giá
- Tốt
- Diễn giải
- Điềm cát vừa phải, thường có người hỗ trợ và việc nhỏ thuận lợi.
Nên
Giao dịchCầu tàiGặp quý nhân
Tránh
Kỳ vọng quá mứcMạo hiểm lớn
Nhị Thập Bát Tú
- Sao
- Ngưu · Ngưu Kim Ngưu
- Đánh giá
- Xấu
- Diễn giải
- Đánh giá theo hệ Nhị Thập Bát Tú; nên đối chiếu thêm Trực, cát thần, hung sát và việc dự định.
Thập Nhị Kiến Trừ
- Trực
- Trực Chấp
- Đánh giá
- Trung bình
- Diễn giải
- Hợp giữ gìn, xây sửa và thực hiện việc đã định; tránh thay đổi lớn thiếu chuẩn bị.
Ngọc Hạp Thông Thư
Cát thần
Thiên Đức HợpBất TươngNgọc VũGiải ThầnKim Quỹ
Hung sát
Tiểu HaoThiên TặcNgũ MộPhục Nhật
Việc nên và không nên làm
Nên làm
Tế tựCầu phúcCầu tựKhai quangGiải trừMay màn trướngLàm lễ trưởng thànhChặt câyLắp khung dànLàm xà nhàTu tạoNhận người vào nhàCưới hỏiMay cắt áoAn giườngĐộng thổKhởi công nền móngCất nócDựng cộtXả nướcGặp gỡ thân hữu
Kiêng kỵ
Không có mục riêng.
Hướng xuất hành
- Hỷ Thần
- Tây Nam
- Tài Thần
- Tây Nam
- Phúc Thần
- Tây Bắc
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
- Ngày
- Kim Thổ
- Đánh giá
- Xấu
- Diễn giải
- Dễ lỡ việc hoặc hao tài trên đường; nên cân nhắc hoãn chuyến quan trọng.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Loại giờ | Hướng | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| Tý · 23:00–00:59 | Tiểu Cát · Tốt | Tây Nam | Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam. |
| Sửu · 01:00–02:59 | Không Vong · Xấu | — | Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại. |
| Dần · 03:00–04:59 | Đại An · Tốt | Đông | Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an. |
| Mão · 05:00–06:59 | Lưu Liên · Xấu | Nam | Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp. |
| Thìn · 07:00–08:59 | Tốc Hỷ · Tốt | Nam | Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam. |
| Tỵ · 09:00–10:59 | Xích Khẩu · Xấu | Tây | Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng. |
| Ngọ · 11:00–12:59 | Tiểu Cát · Tốt | Tây Nam | Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam. |
| Mùi · 13:00–14:59 | Không Vong · Xấu | — | Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại. |
| Thân · 15:00–16:59 | Đại An · Tốt | Đông | Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an. |
| Dậu · 17:00–18:59 | Lưu Liên · Xấu | Nam | Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp. |
| Tuất · 19:00–20:59 | Tốc Hỷ · Tốt | Nam | Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam. |
| Hợi · 21:00–22:59 | Xích Khẩu · Xấu | Tây | Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng. |
Dữ liệu lịch Việt Nam theo múi giờ UTC+7, phiên bản vn-almanac-2026.08.2. Nội dung lịch pháp được trình bày nhằm mục đích tra cứu văn hóa; vui lòng đọc thêm Điều khoản Sử dụng.