Thứ Tư
Tử Vi ngày 03/11/2027
DƯƠNG LỊCH
03/11/2027
Bính Tuất
ÂM LỊCH
06/10/2027
Tân Hợi
Tổng quan ngày
- Dương lịch
- 03/11/2027 · Thứ Tư
- Âm lịch
- 06/10/2027
- Can Chi ngày
- Bính Tuất
- Can Chi tháng
- Tân Hợi
- Can Chi năm
- Đinh Mùi
- Tiết khí
- Sương Giáng
- Ngày
- Hắc Đạo · Bạch Hổ
Ngũ Hành và xung sát
- Nạp âm
- Ốc Thượng Thổ
- Ngũ hành
- Thổ
- Hành của Can
- Hỏa
- Hành của Chi
- Thổ
- Tuổi xung
- Canh Thìn (tuổi Rồng)
- Sát hướng
- Bắc
- Thai thần
- Thai thần tại bếp, nơi ở; bên ngoài, Tây Bắc.
Giờ Hoàng Đạo
| Giờ | Khung giờ | Thần |
|---|---|---|
| Dần | 03:00–04:59 | Tư Mệnh |
| Thìn | 07:00–08:59 | Thanh Long |
| Tỵ | 09:00–10:59 | Minh Đường |
| Thân | 15:00–16:59 | Kim Quỹ |
| Dậu | 17:00–18:59 | Kim Đường |
| Hợi | 21:00–22:59 | Ngọc Đường |
Giờ Hắc Đạo
| Giờ | Khung giờ | Thần |
|---|---|---|
| Tý | 23:00–00:59 | Thiên Lao |
| Sửu | 01:00–02:59 | Huyền Vũ |
| Mão | 05:00–06:59 | Câu Trận |
| Ngọ | 11:00–12:59 | Thiên Hình |
| Mùi | 13:00–14:59 | Chu Tước |
| Tuất | 19:00–20:59 | Bạch Hổ |
Các Ngày Kỵ
Không gặp Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Nguyệt Tận, Tứ Ly hoặc Tứ Tuyệt.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Thiên Can
- Ngày Bính không nên sửa bếp, dễ phát sinh điều bất lợi.
- Địa Chi
- Ngày Tuất không nên ăn thịt chó, theo lệ xưa dễ gặp điều quái lạ.
Khổng Minh Lục Diệu
- Tên
- Tốc Hỷ
- Đánh giá
- Tốt
- Diễn giải
- Tượng tin vui đến nhanh; thuận cho giao tiếp, cầu tài và gặp gỡ.
Nên
Cầu tàiGặp gỡXuất hành
Tránh
Chậm trễDo dự kéo dài
Nhị Thập Bát Tú
- Sao
- Sâm · Sâm Thủy Viên
- Đánh giá
- Tốt
- Diễn giải
- Đánh giá theo hệ Nhị Thập Bát Tú; nên đối chiếu thêm Trực, cát thần, hung sát và việc dự định.
Thập Nhị Kiến Trừ
- Trực
- Trực Kiến
- Đánh giá
- Tốt
- Diễn giải
- Hợp khởi đầu, xuất hành, gặp gỡ; việc trọng đại vẫn cần xét thêm sao và tuổi.
Ngọc Hạp Thông Thư
Cát thần
Thiên ĐứcNguyệt ĐứcMẫu ThươngThủ NhậtThiên Mã
Hung sát
Nguyệt KiếnTiểu ThờiThổ PhủBạch Hổ
Việc nên và không nên làm
Nên làm
Nạp tháiĐính ướcCưới hỏiTế tựCầu phúcCầu tựMua sắm tài sảnCầu chữa bệnhChữa bệnhKhai trươngGiao dịchLập khế ướcGặp gỡ thân hữuChuyển chỗ ởDựng cộtCất nócLợp nhàLợp nócLắp cửaXả nướcSăn bắtNhập gia súc
Kiêng kỵ
Xây miếuĐóng thuyềnĐộng thổPhá thổAn táng
Hướng xuất hành
- Hỷ Thần
- Tây Nam
- Tài Thần
- Tây Nam
- Phúc Thần
- Tây Bắc
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
- Ngày
- Hảo Thương
- Đánh giá
- Tốt
- Diễn giải
- Xuất hành dễ gặp người vừa ý, công việc có cơ hội tiến triển.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
| Giờ | Loại giờ | Hướng | Diễn giải |
|---|---|---|---|
| Tý · 23:00–00:59 | Tốc Hỷ · Tốt | Nam | Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam. |
| Sửu · 01:00–02:59 | Xích Khẩu · Xấu | Tây | Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng. |
| Dần · 03:00–04:59 | Tiểu Cát · Tốt | Tây Nam | Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam. |
| Mão · 05:00–06:59 | Không Vong · Xấu | — | Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại. |
| Thìn · 07:00–08:59 | Đại An · Tốt | Đông | Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an. |
| Tỵ · 09:00–10:59 | Lưu Liên · Xấu | Nam | Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp. |
| Ngọ · 11:00–12:59 | Tốc Hỷ · Tốt | Nam | Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam. |
| Mùi · 13:00–14:59 | Xích Khẩu · Xấu | Tây | Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng. |
| Thân · 15:00–16:59 | Tiểu Cát · Tốt | Tây Nam | Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam. |
| Dậu · 17:00–18:59 | Không Vong · Xấu | — | Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại. |
| Tuất · 19:00–20:59 | Đại An · Tốt | Đông | Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an. |
| Hợi · 21:00–22:59 | Lưu Liên · Xấu | Nam | Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp. |
Dữ liệu lịch Việt Nam theo múi giờ UTC+7, phiên bản vn-almanac-2026.08.2. Nội dung lịch pháp được trình bày nhằm mục đích tra cứu văn hóa; vui lòng đọc thêm Điều khoản Sử dụng.