Thứ Bảy

Tử Vi ngày 06/11/2027

Hắc Đạo · Huyền Vũ
DƯƠNG LỊCH 06/11/2027 Kỷ Sửu
ÂM LỊCH 09/10/2027 Tân Hợi

Tổng quan ngày

Dương lịch
06/11/2027 · Thứ Bảy
Âm lịch
09/10/2027
Can Chi ngày
Kỷ Sửu
Can Chi tháng
Tân Hợi
Can Chi năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Sương Giáng
Ngày
Hắc Đạo · Huyền Vũ

Ngũ Hành và xung sát

Nạp âm
Tích Lịch Hỏa
Ngũ hành
Hỏa
Hành của Can
Thổ
Hành của Chi
Thổ
Tuổi xung
Quý Mùi (tuổi Dê)
Sát hướng
Đông
Thai thần
Thai thần tại cửa, nhà vệ sinh; bên ngoài, Chính Bắc.

Giờ Hoàng Đạo

GiờKhung giờThần
Dần03:00–04:59Kim Quỹ
Mão05:00–06:59Kim Đường
Tỵ09:00–10:59Ngọc Đường
Thân15:00–16:59Tư Mệnh
Tuất19:00–20:59Thanh Long
Hợi21:00–22:59Minh Đường

Giờ Hắc Đạo

GiờKhung giờThần
23:00–00:59Thiên Hình
Sửu01:00–02:59Chu Tước
Thìn07:00–08:59Bạch Hổ
Ngọ11:00–12:59Thiên Lao
Mùi13:00–14:59Huyền Vũ
Dậu17:00–18:59Câu Trận

Các Ngày Kỵ

!
Tứ Tuyệt: Ngày ngay trước tiết Lập Xuân, Lập Hạ, Lập Thu hoặc Lập Đông; thường tránh đại sự.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Thiên Can
Ngày Kỷ không nên phá bỏ khế ước, đôi bên dễ chịu thiệt.
Địa Chi
Ngày Sửu không nên làm lễ đội mũ, chủ sự dễ xa quê.

Khổng Minh Lục Diệu

Tên
Không Vong
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Dễ hụt hẫng, chậm thành hoặc kết quả không như mong đợi.

Nên

Nghỉ ngơiKiểm tra lại

Tránh

Đầu tư lớnKhởi sự trọng đại

Nhị Thập Bát Tú

Sao
Liễu · Liễu Thổ Chương
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Đánh giá theo hệ Nhị Thập Bát Tú; nên đối chiếu thêm Trực, cát thần, hung sát và việc dự định.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực
Trực Bình
Đánh giá
Trung bình
Diễn giải
Hợp sửa đường, san nền, giao dịch thông thường; tránh tranh tụng kéo dài.

Ngọc Hạp Thông Thư

Cát thần

Mẫu ThươngPhúc Sinh

Hung sát

Thiên CươngTử ThầnNguyệt SátNguyệt HưHuyền Vũ

Việc nên và không nên làm

Nên làm

Tế tựXây chuồng trạiSửa sang tường ràoSan sửa đường sáKhông làm việc khác

Kiêng kỵ

Cưới hỏiKhai trươngAn giườngĐào giếng

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Chính Bắc
Phúc Thần
Chính Bắc

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày
Kim Dương
Đánh giá
Tốt
Diễn giải
Xuất hành thuận, cầu tài thông suốt và dễ được hỗ trợ.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờLoại giờHướngDiễn giải
Tý · 23:00–00:59 Không Vong · Xấu Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại.
Sửu · 01:00–02:59 Đại An · Tốt Đông Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an.
Dần · 03:00–04:59 Lưu Liên · Xấu Nam Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp.
Mão · 05:00–06:59 Tốc Hỷ · Tốt Nam Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam.
Thìn · 07:00–08:59 Xích Khẩu · Xấu Tây Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng.
Tỵ · 09:00–10:59 Tiểu Cát · Tốt Tây Nam Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam.
Ngọ · 11:00–12:59 Không Vong · Xấu Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại.
Mùi · 13:00–14:59 Đại An · Tốt Đông Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an.
Thân · 15:00–16:59 Lưu Liên · Xấu Nam Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp.
Dậu · 17:00–18:59 Tốc Hỷ · Tốt Nam Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam.
Tuất · 19:00–20:59 Xích Khẩu · Xấu Tây Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng.
Hợi · 21:00–22:59 Tiểu Cát · Tốt Tây Nam Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam.

Dữ liệu lịch Việt Nam theo múi giờ UTC+7, phiên bản vn-almanac-2026.08.2. Nội dung lịch pháp được trình bày nhằm mục đích tra cứu văn hóa; vui lòng đọc thêm Điều khoản Sử dụng.