Thứ Bảy

Tử Vi ngày 04/12/2027

Hắc Đạo · Câu Trận
DƯƠNG LỊCH 04/12/2027 Đinh Tỵ
ÂM LỊCH 07/11/2027 Nhâm Tý

Tổng quan ngày

Dương lịch
04/12/2027 · Thứ Bảy
Âm lịch
07/11/2027
Can Chi ngày
Đinh Tỵ
Can Chi tháng
Nhâm Tý
Can Chi năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Tiểu Tuyết
Ngày
Hắc Đạo · Câu Trận

Ngũ Hành và xung sát

Nạp âm
Sa Trung Thổ
Ngũ hành
Thổ
Hành của Can
Hỏa
Hành của Chi
Hỏa
Tuổi xung
Tân Hợi (tuổi Lợn)
Sát hướng
Đông
Thai thần
Thai thần tại kho, giường; bên ngoài, Chính Đông.

Giờ Hoàng Đạo

GiờKhung giờThần
Sửu01:00–02:59Ngọc Đường
Thìn07:00–08:59Tư Mệnh
Ngọ11:00–12:59Thanh Long
Mùi13:00–14:59Minh Đường
Tuất19:00–20:59Kim Quỹ
Hợi21:00–22:59Kim Đường

Giờ Hắc Đạo

GiờKhung giờThần
23:00–00:59Bạch Hổ
Dần03:00–04:59Thiên Lao
Mão05:00–06:59Huyền Vũ
Tỵ09:00–10:59Câu Trận
Thân15:00–16:59Thiên Hình
Dậu17:00–18:59Chu Tước

Các Ngày Kỵ

!
Tam Nương: Ngày Tam Nương theo dân gian; thường thận trọng với cưới hỏi, động thổ và khai trương.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Thiên Can
Ngày Đinh không nên cắt tóc, theo lệ xưa dễ sinh bệnh ở đầu.
Địa Chi
Ngày Tỵ không nên đi xa, tài vật dễ thất lạc.

Khổng Minh Lục Diệu

Tên
Tiểu Cát
Đánh giá
Tốt
Diễn giải
Điềm cát vừa phải, thường có người hỗ trợ và việc nhỏ thuận lợi.

Nên

Giao dịchCầu tàiGặp quý nhân

Tránh

Kỳ vọng quá mứcMạo hiểm lớn

Nhị Thập Bát Tú

Sao
Liễu · Liễu Thổ Chương
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Đánh giá theo hệ Nhị Thập Bát Tú; nên đối chiếu thêm Trực, cát thần, hung sát và việc dự định.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực
Trực Phá
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Hợp phá dỡ, chữa bệnh, bỏ điều cũ; không hợp cưới hỏi, khai trương và lập việc lớn.

Ngọc Hạp Thông Thư

Cát thần

Dịch MãThiên HậuThiên ThươngKính An

Hung sát

Nguyệt PháĐại HaoTứ PhếTrùng NhậtCâu TrậnÂm Dương Giao Phá

Việc nên và không nên làm

Nên làm

Phá dỡ nhà cũPhá tường cũTế tựKhông làm việc khác

Kiêng kỵ

Cưới hỏiAn táng

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Tài Thần
Tây Nam
Phúc Thần
Đông Nam

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày
Thiên Hầu
Đánh giá
Xấu
Diễn giải
Dễ cãi cọ hoặc va chạm; nên thận trọng và giữ hòa khí.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

GiờLoại giờHướngDiễn giải
Tý · 23:00–00:59 Tiểu Cát · Tốt Tây Nam Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam.
Sửu · 01:00–02:59 Không Vong · Xấu Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại.
Dần · 03:00–04:59 Đại An · Tốt Đông Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an.
Mão · 05:00–06:59 Lưu Liên · Xấu Nam Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp.
Thìn · 07:00–08:59 Tốc Hỷ · Tốt Nam Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam.
Tỵ · 09:00–10:59 Xích Khẩu · Xấu Tây Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng.
Ngọ · 11:00–12:59 Tiểu Cát · Tốt Tây Nam Thường gặp thuận lợi nhỏ và người hỗ trợ; cầu tài ưu tiên Tây Nam.
Mùi · 13:00–14:59 Không Vong · Xấu Dễ lỡ việc hoặc hao tán; tránh cầu tài, ký kết và đi việc trọng đại.
Thân · 15:00–16:59 Đại An · Tốt Đông Mọi việc tương đối yên ổn; cầu tài nên đi hướng Đông, nhà cửa bình an.
Dậu · 17:00–18:59 Lưu Liên · Xấu Nam Công việc dễ chậm trễ; hạn chế việc gấp, giấy tờ và tranh chấp.
Tuất · 19:00–20:59 Tốc Hỷ · Tốt Nam Tin vui có thể đến sớm; cầu tài hoặc gặp gỡ ưu tiên hướng Nam.
Hợi · 21:00–22:59 Xích Khẩu · Xấu Tây Dễ có khẩu thiệt; nên giữ hòa khí, hoãn việc tranh luận quan trọng.

Dữ liệu lịch Việt Nam theo múi giờ UTC+7, phiên bản vn-almanac-2026.08.2. Nội dung lịch pháp được trình bày nhằm mục đích tra cứu văn hóa; vui lòng đọc thêm Điều khoản Sử dụng.